Tên tiếng Hàn hay: Dịch họ, tên tiếng Hàn của bạn có ý nghĩa gì?

Trên Facebook hiện nay, có rất rất nhiều bạn sử dụng tên của mình bằng tên tiếng Hàn và có khi nào bạn thắc mắc rằng thì liệu tên của mình khi dịch sang tiếng Hàn nó có ý nghĩa như thế nào hay không?
ten tieng han
Đó không phải là câu hỏi, của duy nhất một mình các bạn đâu mà còn của rất rất nhiều bạn là khác nữa. Để giúp mọi người  thuận tiện hơn, trong việc tìm một cái tên tiếng Hàn hay cho nam, nữ dùng để đặt tên thì mtrend.vn sẽ giúp các bạn hiểu thêm ý nghĩa của các từ ngữ đó nhé.

Họ của bạn khi dịch sang tiếng Hàn

Trần: 진 – Jin
Nguyễn: 원 – Won
Lê: 려 – Ryeo
Võ, Vũ: 우 – Woo
Vương: 왕 – Wang
Phạm: 범 – Beom
Lý: 이 – Lee
Trương: 장 – Jang
Hồ: 호 – Ho
Dương: 양- Yang
Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang
Phan: 반 – Ban
Đỗ/Đào: 도 – Do
Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong
Cao: 고 – Ko(Go)
Đàm: 담 – Dam
Ngô – Oh

Tên tiếng Việt khi dịch sang tiếng Hàn của nam, nữ

Ái Ae 애 Mĩ Mi 미
Ái Ae 애 Miễn Myun 면
An Ahn 안 Minh Myung 명
Anh Young 영 Mỹ/ My Mi 미
Ánh Yeong 영 Na Na 나
Bách Bak (Park) 박 Nam Nam 남
Bạch Baek 박 Nga Ah 아
Bân Bin 빈 Nga Ah 아
Bàng Bang 방 Ngân Eun 은
Bảo Bo 보 Nghệ Ye 예
Bích Byeok 평 Nghiêm Yeom 염
Bình Pyeong 평 Ngộ Oh 오
Bùi Bae 배 Ngọc Ok 억
Cam Kaem 갬 Ngọc Ok 옥
Cẩm Geum (Keum) 금 Nguyên, Nguyễn Won 원
Căn Geun 근 Nguyệt Wol 월
Cao Ko (Go) 고 Nhân In 인
Cha Xa 차 Nhất/ Nhật Il 일
Châu Joo 주 Nhi Yi 니
Chí Ji 지 Nhiếp Sub 섶
Chu Joo 주 Như Eu 으
Chung Jong 종 Ni Ni 니
Kỳ Ki 기 Ninh Nyeong 녕
Kỷ Ki 기 Nữ Nyeo 녀
Cơ Ki 기 Oanh Aeng 앵
Cù Ku (Goo) 구 Phác Park 박
Cung Gung (Kung) 궁 Phạm Beom 범
Cường/ Cương Kang 강 Phan Ban 반
Cửu Koo (Goo) 구 Phát Pal 팔
Đắc Deuk 득 Phi Bi 비
Đại Dae 대 Phí Bi 비
Đàm Dam 담 Phong Pung/Poong 풍
Đăng / Đặng Deung 등 Phúc/ Phước Pook 푹
Đinh Jeong 정 Phùng Bong 봉
Đạo Do 도 Phương Bang 방
Đạt Dal 달 Quách Kwak 곽
Diên Yeon 연 Quân Goon/ Kyoon 균
Diệp Yeop 옆 Quang Gwang 광
Điệp Deop 덮 Quốc Gook 귝
Đào Do 도 Quyên Kyeon 견
Đỗ Do 도 Quyền Kwon 권
Doãn Yoon 윤 Quyền Kwon 권
Đoàn Dan 단 Sắc Se 새
Đông Dong 동 Sơn San 산
Đổng Dong 동 Tạ Sa 사
Đức Deok 덕 Tại Jae 재
Dũng Yong 용 Tài/ Tại/ Trãi Jae 재
Dương Yang 양 Tâm/ Thẩm Sim 심
Duy Doo 두 Tân, Bân Bin 빈
Gia Ga 가 Tấn/ Tân Sin 신
Giai Ga 가 Tần/Thân Shin 신
Giang Kang 강 Thạch Taek 땍
Khánh Kang 강 Thái Chae 채
Khang Kang 강 Thái Tae 대
Khương Kang 강 Thẩm Shim 심
Giao Yo 요 Thang Sang 상
Hà Ha 하 Thăng/ Thắng Seung 승
Hà Ha 하 Thành Sung 성
Hách Hyuk 혁 Thành/ Thịnh Seong 성
Hải Hae 해 Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh Jeong 정
Hàm Ham 함 Thảo Cho 초
Hân Heun 흔 Thất Chil 칠
Hàn/Hán Ha 하 Thế Se 새
Hạnh Haeng 행 Thị Yi 이
Hảo Ho 호 Thích/ Tích Seok 석
Hạo/ Hồ/ Hào Ho 후 Thiên Cheon 천
Hi/ Hỷ Hee 히 Thiện Sun 선
Hiến Heon 헌 Thiều Seo (Sơ đừng đọc là Seo) 서
Hiền Hyun 현 Thôi Choi 최
Hiển Hun 헌 Thời Si 시
Hiền/ Huyền hyeon 현 Thông/ Thống Jong 종
Hiếu Hyo 효 Thu Su 서
Hinh Hyeong 형 Thư Seo 서
Hồ Ho 후 Thừa Seung 승
Hoa Hwa 화 Thuận Soon 숭
Hoài Hoe 회 Thục Sook 실
Hoan Hoon 훈 Thục Sil 실
Hoàng/ Huỳnh Hwang 황 Thục Sil 실
Hồng Hong 홍 Thương Shang 상
Hứa Heo 허 Thủy Si 시
Húc Wook 욱 Thùy/ Thúy/ Thụy Seo 서
Huế Hye 혜 Thy Si 시
Huệ Hye 혜 Tiến Syeon 션
Hưng/ Hằng Heung 흥 Tiên/ Thiện Seon 선
Hương hyang 향 Tiếp Seob 섭
Hường Hyeong 형 Tiết Seol 설
Hựu Yoo 유 Tín, Thân Shin 신
Hữu Yoo 유 Tô So 소
Huy Hwi 회 Tố Sol 술
Hoàn Hwan 환 Tô/Tiêu So 소
Hỷ, Hy Hee 히 Toàn Cheon 천
Khắc Keuk 극 Tôn, Không Son 손
Khải/ Khởi Kae (Gae) 개 Tống Song 숭
Khánh Kyung 경 Trà Ja 자
Khoa Gwa 과 Trác Tak 닥
Khổng Gong (Kong) 공 Trần/ Trân/ Trấn Jin 진
Khuê Kyu 규 Trang/ Trường Jang 장
Khương Kang 강 Trí Ji 지
Kiên Gun 건 Triết Chul 철
Kiện Geon 건 Triệu Cho 처
Kiệt Kyeol 결 Trịnh Jung 정
Kiều Kyo 귀 Trinh, Trần Jin 진
Kim Kim 김 Đinh Jeong 정
Kính/ Kinh Kyeong 경 Trở Yang 양
La Na 나 Trọng/ Trung Jung/Jun 준
Lã/Lữ Yeo 여 Trúc Juk | cây trúc 즉
Lại Rae 래 Trương Jang 장
Lam Ram 람 Tú Soo 수
Lâm Rim 림 Từ Suk 석
Lan Ran 란 Tuấn Joon 준
Lạp Ra 라 Tuấn/ Xuân Jun/Joon 준
Lê Ryeo 려 Tương Sang 상
Lệ Ryeo 려 Tuyên Syeon 션
Liên Ryeon 련 Tuyết Seol 셜
Liễu Ryu 려 Tuyết Syeol 윤
Lỗ No 노 Vân Woon 문
Lợi Ri 리 Văn Moon 문
Long Yong 용 Văn Mun/Moon 문
Lục Ryuk/Yuk 육 Văn Moon 문
Lương Ryang 량 Vi Wi 위
Lưu Ryoo 류 Viêm Yeom 염
Lý, Ly Lee 이 Việt Meol 멀
Mã Ma 마 Võ Moo 무
Mai Mae 매 Vu Moo 무
Mẫn Min 민 Vũ Woo 우
Mẫn Min 민 Vương Wang 왕
Mạnh Maeng 맹 Vy Wi 위
Mao Mo 모 Xa Ja 자
Mậu Moo 무 Xương Chang 창
Yến Yeon 연

Quá thuận tiện phải không nào các bạn? Và bây giờ, thì ai có ý định chuyển tên tiếng Việt mình sang tiếng Hàn trên các MXH như Facebook thì nhanh tay thực hiện đi nào.

Xem thêm:

Hợp Âm Việt: Kho hợp âm Guitar, Ukulele miễn phí

Vietbando: Bản đồ tìm đường của người Việt

Hợp Âm Chuẩn: Thư viên hợp âm Guitar, Ukulele lớn nhất

Viết một bình luận