Bảng chữ cái tiếng Pháp: Đọc, phát âm chuẩn nhất



Chữ cái tiếng Pháp, về cơ bản cực kỳ dễ học và dễ phát âm với những bảng chữ cái được sử dụng phổ biến trong các quốc gia và nhiều nước trên thế giới. Với sự phổ biến này, số lượng người tìm kiếm và học tiếng Pháp cũng cực kỳ nhiều.
Bảng chữ cái tiếng Pháp
Và bạn đang muốn học tiếng Pháp, đang tìm hiểu nó vì nhu cầu mở rộng kiến thức, đi du học, làm việc… thì có thể tham khảo qua ngay bài viết này của mtrend.vn.

26 chữ cái tiếng Pháp chuẩn nhất


Đọc, phát âm số theo tiếng Pháp

1: un/une (uhn)/(uun)
2: deux (deur)
3: trois (trwah)
4: quatre (kahtr)
5: cinq (sihnk)
6: six (sees)
7: sept (set)
8: huit (weet)
9: neuf (neuf)
10: dix (deece)
11: onze (onz)
12: douze (dooz)
13: treize (trayz)
14: quatorze (kat-ORZ)
15: quinze (kihnz)
16: seize (says)
17: dix-sept (dee-SET)
18: dix-huit (dee-ZWEET)
19: dix-neuf (deez-NUF)
20: vingt (vihnt)
21: vingt-et-un (vihng-tay-UHN)
22: vingt-deux (vihn-teu-DEU)
23: vingt-trois (vin-teu-TRWAH)
30: trente (trahnt)
40: quarante (kar-AHNT)
50: cinquante (sank-AHNT)
60: soixante (swah-SAHNT)
70: soixante-dix (swah-sahnt-DEES) hoặc septante (sep-TAHNGT) ở Bỉ và Thụy Sĩ
80: quatre-vingt (kaht-ruh-VIHN); huitante (weet-AHNT) ở Bỉ và Thụy Sĩ (trừ Geneva); octante (oct-AHNT) ở Thụy Sĩ
90: quatre-vingt-dix (katr-vihn-DEES); nonante (noh-NAHNT) ở Bỉ và Thụy Sĩ
100: cent (sahn)
200: deux cent (deu sahng)
300: trois cent (trrwa sahng)
1000: mille (meel)
2000: deux mille (deu meel)
1.000.000: un million (ung mee-LYOHN) (treated as a noun when alone: one million euros would be un million d’euros.
1.000.000.000: un milliard
1.000.000.000.000: un billion
Về cơ bản, thì bảng chữ cái tiếng Pháp khá giống với chữ cái tiếng Anh trong cách đọc chính vì thế việc học và hiểu được nó cũng dễ dàng.

- Tags: