Phím tắt trong Excel: Trở thành cao thủ Excel với kho phím tắt



Nhắc đến Excel, thì hiện nay hầu như ai ai cũng biết đến một trong những bộ ứng dụng tuyệt vời của phần mềm Office mang đến cho chúng ta. Với phần mềm này, thì những ai làm kế toán hay dân phòng thì việc chạm mặt sử dụng phần mềm này gần như là ngày nào cũng gặp.

Ngoài các công thức tính, hàm, … thì có lẻ những phím tắt trong Excel nhằm sử dụng nhanh những chức năng trong phần mềm này là cái mà chúng ta không thể nào bỏ qua. Đối với các bạn nhỏ, muốn trở thành một cao thủ Excel thì hãy luyện những phím tắt của phần mềm Excel ngay bên dưới liền đi nhé.

Danh sách phím tắt thông dụng trong Excel

Phím tắt thông dụng

Enter: Gán dữ liệu đã nhập vào ô và di chuyển xuống ô phía dưới ô vừa nhập.
ESC: Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi.
Alt + Enter: Tạo 1 dòng mới trong cùng 1 ô.
BackSpace: Xóa kí tự bên trái vùng chọn.
F4 hay Ctrl +Y: Lặp lại thao tác trước đó.
Delete: Xóa kí tự bên phải con trỏ chuột hoặc vùng chọn.
Ctrl Delete: Xóa tất cả các chữ trên dòng được bôi đen hoặc chứa con trỏ chuột.
Ctrl + D: Copy dữ liệu từ ô trên xuống ô dưới.
Ctrl + R: Copy dữ liệu từ ô bên trái qua bên phải.
Shift + Enter: Gán dữ liệu vào ô và di chuyển lên phía trên vùng chọn.

Phím tắt định dạng

Định dạng dữ liệu
Ctrl 1: Hiển thị hộp thoại Format.
Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Định dạng chữ in đậm hoặc hủy bỏ chữ in đậm.
Ctrl + (hay Ctrl + 3): Định dạng chữ in nghiêng hoặc hủy bỏ chữ in nghiêng.
Ctrl + U (hay Ctrl 4): Định dạng gạch dưới chữ hoặc hủy bỏ gạch dưới.
Ctrl + 5: Định dạng gạch ngang hoặc hủy bỏ.
Alt + : Hiển thị hộp thoại Style.
Định dạng số
trl Shift + $: Định dạng dữ liệu kiểu tiền tệ với 2 chữ số thập phân.
Ctrl Shift + ~: Định dạng dữ liệu số kiểu General.
Ctrl Shift + %: Định dạng dữ liệu phần trăm không có chữ số thập phân.
Ctrl + Shift #: Định dạng dữ liệu kiểu ngày theo thứ tự ngày, tháng, năm.
Ctrl Shift + @: Định dạng dữ liệu thời gian theo thứ tự giờ phút và sử dụng AM và PM phân biệt.
Ctrl Shift +! : Định dạng số lấy 2 giá trị thập phân và sử dụng dấu “-” cho giá trị âm.
F4: Lặp lại định dạng cuối cùng.

Phím tắt chỉnh sữa dữ liệu

Ctrl + Z: Quay trở lại thao tác trước đó.
Ctrl Y: Đi tới hành động trước đó.
Ctrl C: Sao chép nội dung của ô được chọn.
Ctrl X: Cắt nội dung của ô được chọn và lưu vào clipboard.
Ctrl V: Dán nội dung từ clipboard vào ô được chọn.
Ctrl Alt + V: Lựa chọn kiểu dán dữ liệu trong hộp thoại Paste Special.

Phím tắt thao tác ô dữ liệu:

F2: Cho phép chỉnh sửa 1 ô dữ liệu với con trỏ chuột tại vị trí cuối dòng.
Alt + Enter: Xuống 1 dòng mới trong cùng 1 ô.
Enter: Hoàn thành việc nhập dữ liệu vào 1 ô và di chuyển lên ô bên dưới ô đó.
Shift + Enter: Hoàn thành việc nhập dữ liệu vào 1 ô và di chuyển lên ô phía bên trên ô đó.
TabShift + Tab: Hoàn thành nhập dữ liệu tại ô đó và di chuyển tới ô bên trái hoặc phải của ô đó.
ESC: Hủy bỏ tất cả thao tác trong một ô.
BackSpace: Xóa ký tự bên trái con trỏ chuột.
Delete: Xóa ký tự bên phải con trỏ chuột.
Ctrl Delete: Xóa nội dung văn bản tới cuối dòng.
Ctrl ; (dấu chấm phẩy): Chèn ngày hiện tại vào vị trí con trỏ chuột.
Ctrl Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại.
Ctrl D: Copy nội dung ở ô bên trên.
Ctrl R: Copy ô bên trái.
Ctrl + “: Copy nội dung của ô phía bên trên và cho phép chỉnh sửa.
Ctrl + ‘: Copy công thức của ô phía bên trên và đặt ở trạng thái chỉnh sửa.
Ctrl : Hiển thị menu xóa hàng và cột.
Ctrl Shift + +: Hiển thị Menu chèn hàng và cột.
Shift + F2: Chèn hoặc chỉnh sửa một Comment.
Shift + F10, sau đó nhấn m: Xóa Comment.
Alt F1: Tạo và chèn biểu đồ ởtrang hiện tại.
F11: Tạo và chèn biểu đồ ở một sheet khác.
Ctrl + K: Chèn thêm một liên kết.
Enter (trong một ô có chứa liên kết): Mở đường link trong liên kết.

Phím tắt điều hướng

Page Down/Page Up: Di chuyển xuống cuối hoặc lên đầu bảng tính.
Alt PageDown/Alt + PageUp: Di chuyển màn hình sang trái hoặc phải của bảng tính.
Tab/Shift + Tab: Di chuyển một ô sang phải hoặc trái của bảng tính.
Ctrl + Phím mũi tên: Di chuyển tới các ô bên cạnh của vùng dữ liệu.
Home: Di chuyển tới ô đầu tiên của 1 hàng.
Ctrl + Home: Di chuyển tới ô đầu tiên của bảng tính.
Ctrl End: Di chuyển tới ô cuối cùng của bảng tính.
Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace ở chế độ tìm kiếm.
Ctrl H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace ở chế độ tìm kiếm và thay thế.
Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm trước đó.
Ctrl + G (Hoặc F5): Hiển thị hộp thoại Goto.
Ctrl + phím mũi tên phải hoặc Ctrl + phím mũi tên trái: Di chuyển sang ô bên phải hoặc bên trái.
Alt + Mũi tên xuống: Hiển thị danh sách AutoComplete.

Phím tắt chèn công thức tính

Alt + =: Chèn công thức tính tổng AutoSum.
Shift F3: Hiển thị hộp thoại Insert Function.
Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên công thức.
Ctrl + Shift + A: Chèn các đối số của công thức.
Ctrl + Shift + Enter: Nhập công thức là công thức mảng.
F4: Chuyển địa chỉ ô thành địa chỉ tuyệt đối.
F9: Tính tất cả các bảng trong các bảng tính.
Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.
Ctrl Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công cụ.

Phím tắt Ctrl

CTRL+SHIFT+(: Bỏ ẩn mọi hàng ẩn bên trong vùng chọn.
CTRL+SHIFT+&: Áp dụng viền ngoài cho các ô được chọn.
CTRL+SHIFT_: Loại bỏ viền ngoài khỏi các ô được chọn.
CTRL+SHIFT+~: Áp dụng định dạng số Chung.
CTRL+SHIFT+$: Áp dụng định dạng Tiền tệ với hai chữ số thập phân (số âm đặt trong dấu ngoặc đơn).
CTRL+SHIFT+: Áp dụng định dạng Phần trăm mà không dùng chữ số thập phân.
CTRL+SHIFT+^: Áp dụng định dạng số Khoa học với hai chữ số thập phân.
CTRL+SHIFT+#: Áp dụng định dạng Ngày tháng với ngày, tháng và năm.
CTRL+SHIFT+@: Áp dụng định dạng Thời gian với giờ và phút, SA hoặc CH.
CTRL+SHIFT+!: Áp dụng định dạng Số với hai chữ số thập phân, dấu tách hàng nghìn và dấu trừ (-) cho các giá trị âm.
CTRL+SHIFT+*: Chọn vùng hiện thời quanh ô hiện hoạt (vùng dữ liệu nằm giữa các hàng và cột trống).
Trong PivotTable, thao tác này sẽ chọn toàn bộ báo cáo PivotTable.
CTRL+SHIFT+: Nhập thời gian hiện tại.
CTRL+SHIFT+”: Sao chép giá trị từ ô phía trên ô hiện hoạt vào ô đó hoặc vào Thanh Công thức.
CTRL+SHIFT+Dấu cộng (+): Hiển thị hộp thoại Chèn để chèn các ô trống.
CTRL+Trừ (-): Hiển thị hộp thoại Xóa để xóa những ô được chọn.
CTRL+;: Nhập ngày hiện tại.
CTRL+`: Chuyển đổi giữa việc hiển thị các giá trị ô và hiển thị các công thức trong trang tính.
CTRL+’: Sao chép công thức từ ô phía trên ô hiện hoạt vào ô đó hoặc vào Thanh Công thức.
CTRL+1: Hiển thị hộp thoại Định dạng Ô.
CTRL+2: Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng đậm.
CTRL+3: Áp dụng hoặc loại bỏ định dạng nghiêng.
CTRL+4: Áp dụng hoặc loại bỏ gạch chân.
CTRL+5: Áp dụng hoặc loại bỏ gạch ngang chữ.
CTRL+6: Chuyển đổi giữa ẩn và hiển thị các đối tượng.
CTRL+8: Hiển thị hoặc ẩn các biểu tượng viền ngoài.
CTRL+9: Ẩn các hàng được chọn.
CTRL+0: Ẩn các cột được chọn.

Phím tắt chuyển Sheet trong Excel

CTRL+PgUp: Chuyển đổi giữa các tab trang tính, từ trái sang phải.
CTRL+PgDn: Chuyển đổi giữa các tab trang tính, từ phải sang trái.
Với các phím tắt trên, chúc các bạn mau chóng luyện để sử dụng nhuần nhuyễn hơn phần mềm Excel này nhé.

- Tags: